Giá vàng giao ngay thế giới 9h50' ngày 3/2: 211,68 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 9h25' ngày 3/2 mua: 4510 nghìn đồng/chỉ, bán: 4542 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 3/2: VN-Index: 401,74 +0,13 HNX-Index : 61,85 - 0,72 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank – Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h30; Thứ 7: Từ đầu giờ sáng tới 12h (trừ ngày lễ, tết).
|
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ
|
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
|
||
|
(đã có VAT)
|
|||
|
Mức phí
|
Số tiền tối thiểu
|
||
|
A. Nghiệp vụ phát hành thẻ và thanh toán thẻ trong hệ thống NHCT
|
|||
|
1. Phí phát hành
|
|
|
|
|
1.1. Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ thông thường
|
|
|
|
|
1.1.1.
|
S – Card, C-Card thường và liên kết
|
50.000 đ
|
|
|
1.1.2.
|
G – Card, Pink-Card
|
200.000 đ
|
|
|
1.1.3.
|
12 con giáp
|
120.000 đ
|
|
|
1.1.4.
|
Thẻ Đồng thương hiệu Công ty
|
77
|
|
|
1.1.5.
|
Thẻ phụ
|
0
|
|
|
1.2 Phát hành nhanh (chỉ áp dụng đối với thẻ thường)
|
|
|
|
|
1.2.1
|
S – Card, C-Card
|
55.000 đ
|
|
|
1.2.2
|
G – Card
|
220.000 đ
|
|
|
1.2.3
|
PinkCard
|
220.000 đ
|
|
|
2. Phí quản lý tài khoản thẻ theo tháng
|
|
|
|
|
2.1.Thẻ G-card, Pinkcard
|
11.000 đ/tháng
|
|
|
|
2.2.Thẻ C-card, C-card LK,12 con giáp
|
2.200 đ/tháng
|
|
|
|
2.3. The S-card, S-card LK
|
1.100đ/tháng
|
|
|
|
3. Phí phát hành lại thẻ (thường)
|
Từ 66.000 đ – 110.000 đ (tuỳ từng trường hợp và tuỳ từng loại thẻ)
|
||
|
4. Phí cấp mã PIN
|
|
|
|
|
Tại quầy (do chủ thẻ quên PIN hoặc chủ thẻ bị khóa thẻ tại máy ATM )
|
11.000 đ
|
|
|
|
5. Phí vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ
|
|
|
|
|
5.1. Tại quầy (in sao kê giao dịch của chủ thẻ)
|
Áp dụng thu phí như tài khoản CA
|
|
|
|
5.1.1.
|
Sao kê chi tiết giao dịch định kỳ
|
Miễn phí
|
|
|
5.1.2.
|
Sao kê chi tiết giao dịch theo yêu cầu
|
|
|
|
- Các giao dịch trong vòng 01 năm kể từ ngày yêu cầu
|
5.500 đ/trang
|
22.000đ/lần
|
|
|
- Các giao dịch trên 01 năm kể từ ngày yêu cầu
|
11.000 đ/trang
|
55.000đ/lần
|
|
|
5.2. Tại ATM/kiosk
|
|
|
|
|
In sao kê 10 giao dịch gần nhất và sao kê vấn tin số dư
|
1.650 đ/lần
|
|
|
|
6. Rút tiền mặt
|
|
|
|
|
6.1. Phí rút tiền tại máy ATM trong hạn mức của thẻ/ngày
|
0
|
|
|
|
6.2. Phí rút tiền tại quầy và tại máy EDC
|
0.06%/ tổng số tiền rút
|
22.000 đ
|
|
|
7. Chuyển khoản trong hệ thống NHCT (trừ tại quầy)
|
|
|
|
|
- Trong số tiền chuyển khoản được ưu đãi/ngày
|
0
|
|
|
|
- Vượt hạn mức
|
0.06%/số tiền chuyển khoản vượt hạn mức
|
3.300 đ
|
|
|
8. Chuyển khoản tại quầy
|
Áp dụng thu phí
|
|
|
|
như tài khoản CA
|
|||
|
8.1. Chuyển tiền cho người hưởng có TK tại NHCT
|
|
|
|
|
8.1.1.
|
Chuyển khoản giữa 2 TK mở cùng 1 CN NHCT
|
Miễn phí
|
|
|
8.1.2.
|
Chuyển khoản giữa 2 TK mở tại 2 CN NHCT cùng tỉnh/TP hoặc chi nhánh nhận lệnh cùng tỉnh/TP với CN mở tài khoản
|
11.000 đ/món
|
|
|
8.1.3.
|
Chuyển khoản giữa 2 TK mở tại 2 CN NHCT khác tỉnh/TP hoặc chi nhánh nhận lệnh khác tỉnh/TP với CN mở tài khoản
|
0.033% số tiền chuyển
|
22.000 đ/món
|
|
8.2. Chuyển tiền đi cho người hưởng nhận tiền bằng CMND hoặc giấy tờ tương đương tại NHCT
|
|
|
|
|
8.2.1.
|
Nhận tại NHCT khác cùng tỉnh/TP hoặc CN nhận lệnh cùng tỉnh/TP với CN mở TK
|
0.022% số tiền chuyển
|
11.000 đ/món
|
|
8.2.2.
|
Nhận tại NHCT khác tỉnh/TP hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh/TP với CN mở TK
|
0.055% số tiền chuyển
|
22.000 đ/món
|
|
8.3. Chuyển tiền đi cho người hưởng ở khác hệ thống NHCT
|
|
|
|
|
8.3.1.
|
Chuyển đi NH khác hệ thống cùng tỉnh/TP hoặc CN nhận lệnh cùng tỉnh/TP với CN mở TK
|
|
|
|
- Chuyển qua thanh toán bù trừ, song phương,…
|
11.000 đ/món
|
|
|
|
- Chuyển qua thanh toán điện tử liên ngân hàng
|
|
|
|
|
Trước 11h30 (hoặc sau 11h30 nhưng KH đồng ý chuyển vào ngày hôm sau) và số tiền nhỏ hơn 500 triệu đồng
|
11.000 đ/món
|
|
|
|
Sau 11h30 (hoặc chứng từ nhận trước 11h30 nhưng số tiền từ 500 trđ trở lên hoặc KH có nhu cầu chuyển khẩn)
|
0.033% số tiền chuyển
|
22.000 đ/món
|
|
|
8.3.2.
|
Chuyển đi NH khác khác tỉnh/TP hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh/TP với CN mở TK
|
0.077% số tiền chuyển
|
33.000 đ/món
|
|
9. Tra soát, khiếu nại (bao gồm cả yêu cầu bồi hoàn) chỉ thu khi chủ thẻ khiếu nại sai
|
Từ 55.000 đ – 110.000 đ
|
||
|
(tuỳ từng trường hợp)
|
|||
|
10. Sử dụng dịch vụ thông báo biến động số dư qua hệ thống tin nhắn SMS
|
8.800đ/tháng
|
|
|
|
B. Nghiệp vụ thanh toán thẻ E-Partner tại ĐVCNT
|
|||
|
Phí thu của chủ thẻ sử dụng dịch vụ thanh toán thẻ
|
0
|
|
|
|
C. Giao dịch tại hệ thống Banknet vn và Smartlink
|
|
|
|
|
1. Giao dịch tại ATM
|
|
|
|
|
1.1. Giao dịch rút tiền
|
3.300 đ
|
|
|
|
1.2. Giao dịch vấn tin, in sao kê, chuyển khoản nội bộ
|
1.650 đ
|
|
|
|
2. Giao dịch tại EDC
|
|
|
|
|
2.1. Giao dịch vấn tin
|
1.650 đ
|
|
|
|
2.2 Giao dịch hoàn trả
|
1.980 đ
|
|
|
|
2.3. Giao dịch thanh toán tại EDC
|
0
|
|
|
(Biểu phí chi tiết xin Quý khách vui lòng liên hệ các Chi nhánh/ Phòng giao dịch của VietinBank trên toàn quốc)
|
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ
|
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
|
||
|
(đã có VAT)
|
|||
|
Mức phí
|
Số tiền tối thiểu
|
||
|
A. Nghiệp vụ phát hành Thẻ tín dụng quốc tế
|
|||
|
1. Phí phát hành mới thẻ (áp dụng cho thời hạn 1 năm và 2 năm)
|
|
|
|
|
1.1.Thẻ Xanh, thẻ Chuẩn
|
Thẻ chính
|
50.000 đ
|
|
|
Thẻ phụ
|
25.000 đ
|
|
|
|
1.2.Thẻ Vàng
|
Thẻ chính
|
100.000 đ
|
|
|
Thẻ phụ
|
50.000 đ
|
|
|
|
1.3.Thẻ VIP
|
Thẻ chính
|
200.000 đ
|
|
|
Thẻ phụ
|
100.000 đ
|
|
|
|
2. Phí dịch vụ in ảnh (áp dụng với thẻ Visa)
|
50.000 đ
|
|
|
|
3. Phí dịch vụ phát hành nhanh
|
100.000 đ
|
|
|
|
4. Phí thay thế thẻ, phát hành lại thẻ (do thẻ hỏng, mất cắp, thất lạc,… trừ trường hợp thay đổi hạng thẻ)
|
50.000 đ
|
|
|
|
5. Phí thường niên (thu hàng năm và chỉ áp dụng với thẻ 2 năm)
|
|
|
|
|
5.1. Đối với thẻ Xanh, thẻ Chuẩn
|
Thẻ chính
|
75.000 đ
|
|
|
Thẻ phụ
|
40.000 đ
|
|
|
|
5.2. Đối với thẻ Vàng
|
5.3.1. Thẻ chính
|
150.000 đ
|
|
|
5.3.2. Thẻ phụ
|
75.000 đ
|
|
|
|
5.3. Đối với thẻ VIP
|
5.4.1. Thẻ chính
|
200.000 đ
|
|
|
5.4.2. Thẻ phụ
|
100.000 đ
|
|
|
|
6. Phí rút tiền mặt (ngoại tệ hoặc VND) (áp dụng từ 02/08/11)
|
|
|
|
|
6.1. Tại thiết bị của VietinBank
|
2%/số tiền giao dịch
|
25.000 đ
|
|
|
6.2. Tại thiết bị của ngân hàng khác
|
4%/số tiền giao dịch
|
55.000 đ
|
|
|
7. Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc
|
200.000 đ
|
|
|
|
8. Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng
|
120.000 đ
|
|
|
|
9. Phí dịch vụ trích nợ tự động (áp dụng từ 01/10/11)
|
|
|
|
|
9.1. Phí đăng ký dịch vụ
|
Miễn phí
|
|
|
|
9.2. Phí sử dụng dịch vụ
|
1.300 đ/tháng
|
|
|
|
10. Phí phạt chậm thanh toán
|
4%/số tiền thanh toán tối thiểu
|
55.000 đ
|
|
|
11. Phí thay đổi hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ (áp dụng từ 02/08/11)
|
|
|
|
|
11.1. Phí thay đổi hạn mức tín dụng tạm thời
|
70.000 đ
|
|
|
|
11.2. Phí thay đổi hạn mức tín dụng vĩnh viễn
|
50.000đ
|
|
|
|
12. Phí chuyển đổi hạng thẻ
|
|
|
|
|
12.1. Đối với thẻ có thời hạn 1 năm
|
|
|
|
|
12.1.1. Từ thẻ khác sang thẻ Vàng
|
100.000 đ
|
|
|
|
12.1.2. Từ thẻ khác sang thẻ Chuẩn
|
50.000 đ
|
|
|
|
12.1.3. Từ thẻ khác sang thẻ Xanh
|
50.000 đ
|
|
|
|
12.2. Đối với thẻ có thời hạn 2 năm
|
|
|
|
|
12.2.1. Từ thẻ khác sang thẻ Vàng
|
100.000 đ
|
|
|
|
12.2.2 Từ hạng thẻ khác sang thẻ Chuẩn
|
50.000 đ
|
|
|
|
12.2.3. Từ hạng thẻ khác sang thẻ xanh
|
50.000 đ
|
|
|
|
12.2.4. Từ hạng thẻ khác sang thẻ VIP
|
200.000 đ
|
|
|
|
13. Phí khiếu nại
|
|
|
|
|
13.1.Yêu cầu khiếu nại
|
0 đ/lần
|
|
|
|
13.2.Thu khi kết luận khiếu nại sai
|
300.000 đ/lần
|
|
|
|
14. Phí cấp lại bản Sao kê hàng tháng cho chủ thẻ
|
30.000 đ
|
|
|
|
15. Phí cấp lại PIN
|
30.000 đ
|
|
|
|
16. Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch cho chủ thẻ
|
|
|
|
|
16.1 Đối với ĐVCNT là đại lý của NHCT
|
20.000 đ
|
|
|
|
16.2 Đối với ĐVCNT không là đại lý của NHCT
|
300.000 đ/hóa đơn
|
|
|
|
17. Phí chuyển đổi tiền tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng ngoại tệ)
|
2%/ giá trị giao dịch
|
|
|
|
18. Phí ngừng sử dụng thẻ
|
150.000 đ
|
|
|
|
19. Sử dụng dịch vụ thông báo giao dịch qua hệ thống tin nhắn SMS
|
|
|
|
|
19.1. Phí đăng ký dịch vụ
|
0
|
|
|
|
19.2. Phí sử dụng dịch vụ
|
1.000 đ/SMS
|
|
|
|
19.3. Phí huỷ đăng ký dịch vụ
|
20.000 đ
|
|
|
|
20. Phí sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu (phí ứng tiền mặt khẩn cấp, phí thay thế thẻ khẩn cấp)
|
600.000 đ
|
|
|
|
B. Phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
|
|||
|
21. Phí rút tiền mặt tại ATM của NHCT (áp dụng từ 02/08/11)
|
|
|
|
|
21.1. Đối với thẻ do NHCT phát hành
|
25.000 đ
|
|
|
|
21.2. Đối với thẻ do NH khác phát hành
|
25.000 đ
|
|
|
|
22. Phí ứng tiền mặt tại POS của NHCT (áp dụng từ 02/08/11)
|
|
|
|
|
22.1. Đối với thẻ do NHCT phát hành
|
2% số tiền giao dịch
|
|
|
|
22.2. Đối với thẻ do NH khác phát hành
|
4% số tiền giao dịch
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ
|
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
|
|
|
(đã bao gồm 10%VAT)
|
||
|
1. Phí phát hành
|
||
|
1.1 Đối với thẻ 1 năm
|
||
|
a.Thẻ chuẩn
|
||
|
- Thẻ chính
|
100.000 đ
|
|
|
- Thẻ phụ
|
50.000 đ
|
|
|
b.Thẻ Vàng
|
|
|
|
- Thẻ chính
|
150.000 đ
|
|
|
- Thẻ phụ
|
75.000 đ
|
|
|
1.2. Đối với thẻ 2 năm
|
||
|
a. Thẻ chuẩn
|
|
|
|
- Thẻ chính
|
150.000 đ
|
|
|
- Thẻ phụ
|
75.000 đ
|
|
|
b.Thẻ vàng
|
|
|
|
- Thẻ chính
|
200.000 đ
|
|
|
- Thẻ phụ
|
100.000 đ
|
|
|
2. Phí thường niên
|
||
|
a. Thẻ chuẩn
|
|
|
|
- Thẻ chính
|
150.000 đ
|
|
|
- Thẻ phụ
|
75.000 đ
|
|
|
b. Thẻ vàng
|
|
|
|
- Thẻ chính
|
200.000 đ
|
|
|
- Thẻ phụ
|
100.000 đ
|
|
|
3. Phí thay thế thẻ khẩn cấp
|
1.300.000 đ
|
|
|
4. Các loại phí khác
|
Áp dụng như biểu phí thẻ TDQT Cremium hiện tại đang áp dụng
|
|