»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h02 ngày 9/9/2010 : 151.30 USD/chỉ.       Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h10 ngày 9/9/2010 mua : 2939 nghìn đồng/chỉ, bán: 2945 nghìn đồng/chỉ       Chỉ số chứng khoán ngày 9/9/2010    VN-Index phiên 2363: 463.68 +5.24 HNX-Index phiên 1201: 136.24 +3.65 Từ 15/6 đến 15/8/2010 Khách hàng được tặng tỷ lệ thưởng thêm lãi suất hấp dẫn khi tham gia chương trình “Gửi tiền linh hoạt – Nhận siêu lãi suất”.      Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng ở các Chi nhánh, Phòng GD, Quỹ tiết kiệm của VietinBank - Ngày thường: từ đầu giờ sáng đến 18h (có nghỉ trưa); Thứ Bảy: từ 8h tới 11h30 (trừ ngày Lễ, Tết).

BẢNG A. PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO GIAO DỊCH BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM

( Ban hành theo Quyết định số: 2501/QĐ-NHCT10  ngày 28 -09 -2009 )

 

NỘI DUNG

MỨC PHÍ ÁP DỤNG

(Chưa bao gồmVAT)

MỨC / TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

I. DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI 

1. Mở tài khoản tiền gửi

Miễn phí

 

2. Số dư tối thiểu khi mở và duy trì hoạt động tài khoản tiền gửi thanh toán:

 

 

     - Đối với tổ chức : 1.000.000 đ

 

 

     - Đối với cá nhân:    100.000 đ

 

 

3. Số dư tối thiểu khi mở TKTG có kỳ hạn:

(theo qui định  hiện hành của NHTMCPCTVN)

 

4. Quản lý duy trì số dư TKTG TT dưới mức tối thiểu:

 

 

4.1.  Đối với tổ chức

3.000 đ/ngày

 

4.2.  Đối với cá nhân

1.000 đ/ngày

 

5.Gửi tiền mặt vào tài khoản tiền gửi:

 

 

5.1. Gửi TM vào TK Tiền gửi tại CN NHCT mở tài khoản

Miễn phí

 

5.2. Gửi TM vào TK Tiền gửi mở tại NHCT khác cùng tỉnh (TP)

0.02 %  số tiền gửi

10.000 đ/món

5.3. Gửi TM vào TK Tiền gửi mở tại NHCT khác tỉnh (TP)

0.05 %  số tiền gửi

20.000 đ/món

6. Rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi. 

 

 

6.1 Rút tiền mặt từ tài khoản Tiền gửi tại CN NHCT nơi mở TK.

Miễn phí

 

6.2.Rút tiền mặt từ tài khoản Tiền gửi mở tại NHCT khác cùng tỉnh (TP) (ngoài qui định của điểm A013)

0.02 %  số tiền rút

10.000 đ/món

6.3 Rút tiền mặt từ tài khoản Tiền gửi mở tại NHCT khác tỉnh (TP) (ngoài qui định của điểm A013).

0.05 %  số tiền rút

20.000 đ/món

6.4 Rút tiền mặt hoặc chuyển khoản từ tài khoản TG số TM đã nộp vào trong vòng 3 ngày làm việc với TG không kỳ hạn; 5 ngày làm việc với TG có kỳ hạn. (Tại CN NHCT nơi mở TK).

0.02 % số tiền rút (cộng phí chuyển tiền nếu có)

10.000 đ/món

6.5 Rút tiền mặt hoặc chuyển khoản từ tài khoản TG số TM đã nộp vào trong vòng 3 ngày làm việc với TG không kỳ hạn; 5 ngày làm việc với TG có kỳ hạn. (Tại CN NHCT khác  CN mở TK).

0.02 % số tiền rút (cộng phí giao dịch liên chi nhánh/phí chuyển tiền nếu có)

20.000 đ/món

6.6 Rút tiền mặt từ tài khoản TG của cá nhân được ghi có bằng Séc hoặc chuyển khoản trong ngày làm việc.

0.02 % số tiền rút

10.000 đ/món

7. Phí đóng TKTG thanh toán theo yêu cầu của khách hàng

 

 

7.1 Đối với cá nhân:

20.000 đ/TK

 

7.2 Đối với tổ chức:

100.000 đ/TK

 

8. Phí phục hồi TKTG thanh toán đã đóng:

 

 

8.1 Đối với cá nhân:

20.000 đ/TK

 

8.2 Đối với tổ chức:

100.000 đ/TK

 

II. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN, THANH TOÁN  

1. Chuyển tiền đi từ tài khoản

 

 

1.1 Chuyển tiền cho người hưởng có TK tại NHCT

 

 

Chuyển khoản giữa 2 TK  mở cùng một CN NHCT

Miễn phí

 

Chuyển khoản giữa 2 tài khoản mở tại 2 CN NHCT cùng tỉnh (TP) hoặc CN nhận lệnh cùng tỉnh (TP) với CN mở TK.

10.000 đ/món

 

 Chuyển khoản giữa 2 tài khoản mở tại 2 NHCT khác tỉnh (TP)  hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh (TP) với CN mở TK

0.03% số tiền chuyển

20.000 đ/món

1.2. Chuyển tiền đi cho người hưởng nhận TM bằng CMND hoặc giấy tờ tương đương tại NHCT.

 

 

- Nhận tại NHCT khác cùng tỉnh (TP)/hoặc CN nhận lệnh cùng tỉnh (TP) với CN mở TK

0.02%  số tiền chuyển

10.000 đ

- Nhận tại NHCT khác tỉnh (TP) / hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh (TP) với CN mở TK

0.05%  số tiền chuyển

20.000 đ

1.3. Chuyển tiền đi cho người hưởng ở khác hệ thống NHCT

 

 

a. Chuyển đi NH khác hệ thống cùng tỉnh (TP)/ CN nhận lệnh cùng tỉnh (TP) với CN mở TK

 

 

  -Chuyển qua Thanh toán Bù trừ, song phương...

10.000 đ/món

 

 - Chuyển qua Thanh toán Điện tử LNH (Citad)

 

 

  Trước 11h30’ (hoặc sau 11h30 nhưng KH đồng ý chuyển vào ngày hôm sau) và số tiền nhỏ hơn 500 trđ.

10.000 đ/món

 

  Sau 11h30 (hoặc nhận chứng từ trước 11h30 nhưng số từ 500 trđ trở lên hoặc KH có nhu cầu chuyển khẩn)

0.03% số tiền chuyển

20.000 đ/món

b. Chuyển đi NH khác hệ thống  khác tỉnh (TP)/hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh (TP) với CN mở TK

0.07% số tiền chuyển

30.000 đ/món

2. Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi

 

 

2.1 Chuyển tiền đi /trả nợ CN khác trong hệ thống (Trừ trường hợp nộp TM vào TK TG)

 

 

Chuyển đi CN NHCT khác cùng tỉnh TP

0.05% số tiền nộp vào và chuyển đi

20.000 đ

Chuyển đi CN NHCT khác tỉnh TP

0.07% số tiền nộp vào và chuyển đi

20.000 đ

2.2. Khách hàng nộp TM vào NHCT để chuyển đi NH ngoài hệ thống

0.07%-0.1% số tiền  chuyển

20.000đ/món

3. Chuyển tiền đến từ ngoài hệ thống để rút tiền mặt (người hưởng không có TKTG)

0.05%  số tiền rút

20.000 đ

4. Chuyển tiền đến từ ngoài hệ thống để ghi có TKTG TT mở tại CN NHCT khác

0.03%-0.05% số tiền  chuyển

20.000đ/món

III. DỊCH VỤ VỀ TIỀN VAY

(Đơn vị chỉ được phép thu phí tiền vay khi được phép của NHNN và NHCT VN)

V. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

1. Phát hành bảo lãnh:

1% - 2% /năm

300.000 đ/món

 - Phát hành bảo lãnh bằng Tiếng nước ngoài:

200.000 đ

 

2.  Sửa đổi tăng tiền, gia hạn

1% - 2% /năm

 

3.  Sửa đổi khác

Theo thỏa thuận

100.000  đ/lần 

4.  Huỷ bỏ bảo lãnh

100.000  đ/lần

 

5. Thanh toán bảo lãnh do NHCT phát hành

0.2%/ số tiền thanh toán

100.000 đ 

VI. DỊCH VỤ KHO QUỸ, QUẢN LÝ TÀI SẢN VÀ GIẤY TỜ CÓ GIÁ.

1. Thu/chi hộ tiền mặt

Theo thỏa thuận

 

1.1 Thu/chi hộ tiền mặt tại NHCT

0.05% số tiền thu hộ

30.000 đ

1.2 NHCT đến thu/chi tiền mặt tại địa điểm khách hàng yêu cầu

0.05% số tiền thu hộ + Chi phí phát sinh

200.000đ

2. Thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông

 

 

2.1 Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông

Miễn phí

 

2.2 Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình bảo quản

3.64% tổng số tiền đổi

1.818 đ/món

3. Thu/gửi tiền theo túi niêm phong:

 

 

3.1 Phí thu tiền theo túi niêm phong và ghi có vào TKTG ngay trong ngày

0.05%/số tiền gửi

50.000 đ/món

3.2. Phí gửi tiền theo túi niêm phong

0.01%/số tiền gửi

20.000 đ/món

4. Nhận cất giữ hộ tiền, giấy tờ có giá và tài sản quý tại kho Ngân hàng

Theo thỏa thuận

20.000 đ/tháng

5. Dịch vụ khác.

Theo thỏa thuận

 

 

 

 

VII. CUNG CẤP DỊCH VỤ,THÔNG TIN THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
(Áp dụng cho cả cho các phát sinh bằng VNĐ và ngoại tệ )

1. Thông báo biến động số dư qua hệ thống tin nhắn SMS

20.000đ/TK/tháng

 

2. Gửi tin nhắn để vấn tin số dư TK, vấn tin 5 giao dịch gần nhất, tỷ giá, lãi suất…(Thu trên tài khoản của chủ thuê bao điện thoại)

1.000đ/tin nhắn

 

3. Vấn tin giao dịch, vấn tin số dư qua mạng viễn thông

Miễn phí

 

4.  Xác nhận số dư TK khách hàng      

 

 

4.1   Xác nhận bằng tiếng Việt :        

 

 

   - Xác nhận bản thứ nhất

10.000 đ/1TK/1 thời điểm         

30.000 đ/bản

   - Xác nhận bản tiếp theo cùng một tài khoản.

10.000 đ/bản

 

4.2  Xác nhận bằng tiếng nước ngoài

 

 

   - Xác nhận bản thứ nhất

30.000 đ/1 TK/1 thời điểm           

100.000 đ/bản

   - Xác nhận bản tiếp theo cùng một tài khoản

30.000 đ/bản

 

5.  Cung cấp sao kê tài khoản

 

 

5.1 Sao kê chi tiết giao dịch định kỳ

Miễn phí

 

5.2 Sao kê chi tiết giao dịch theo yêu cầu:

5.000  -10.000đ/trang

20.000 đ/lần

6. Cung cấp bản sao chứng từ

Theo thỏa thuận theo từng trường hợp

7. Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của Khách hàng.

10.000 đ/lần

 

8. Tra soát các thông tin chuyển tiền, thông báo đã trả tiền... (theo yêu cầu của khách hàng)

20.000 đ/lần

 

9. Nhận thu hộ Séc, Uỷ nhiệm thu trong nước

10.000 đ /món

 

10. Thanh toán séc, UNT trong nước

Thu bằng phí chuyển tiền

 

11. Huỷ nhờ thu theo yêu cầu của khách hàng

15.000 đ/món

 

12. Thông báo Séc không đủ khả năng thanh toán (thu từ người phát hành séc)

20.000 đ/lần thông báo

 

13. Thông báo mất Séc.

200.000 đ/lần

 

14. Báo mất thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá (Áp dụng cho cả VNĐ và ngoại tệ)

50.000 đ/thẻ/lần

 

15. Phong toả Tài khoản do NHCT mở và quản lý:

 

 

15.1 Theo yêu cầu của các đơn vị trong hệ thống NHCT

50.000đ/TK chi tiết/lần

 

15.2 Theo yêu cầu của các NH khác hệ thống, của khách hàng.

100.000 đ/bản/1tài khoản chi tiết

 

16. Quản lý TK tiền gửi đồng sở hữu

30.000đ/tháng

 

17. Xác nhận khả năng tài chính của khách hàng (chohọc sinh du học; theo yêu cầu thanh tra, kiểm toán.....)

Thu như điểm 4 mục này

 

19. Dịch vụ quản lý vốn tập trung

 

 

19.1 Đăng ký sử dụng dịch vụ

100.000đ/lần

 

19.2 Đăng ký/bổ sung TK trung tâm

50.000đ/TK-tính từ TK TT thứ 2 trở lên

 

19.3 Đăng ký/bổ sung TK thành viên

30.000đ/TK

 

20. Dịch vụ tràn Sweep

 

 

- Phí Tràn sweep giữa 2 TK cùng chi nhánh

Miễn phí

 

- Phí Tràn sweep giữa 2 TK khác chi nhánh

Theo thỏa thuận

20.000đ/món

21. Dịch vụ Vietinbank at Home

 

 

21.1 Đăng ký dịch vụ

200.000 đ/lần

 

21.2. Các dịch vụ khác liên quan

Theo phát sinh thực tế

 

 

 

 

VIII. CÁC DỊCH VỤ KHÁC      
                      (Áp dụng cho cả cho các phát sinh bằng VNĐ và ngoại tệ ) 

1. Phí mượn hồ sơ

Phí thoả thuận

Tổ chức: 300.000đ/lần

Cá nhân: 100.000đ/lần

 2. Chuyển nhượng giấy tờ có giá do NHCT phát hành, chuyển quyền sở hữu Sổ tiết kiệm gửi tại NHCT

20.000 đ/tờ GTCG/thẻ TK

 

 3. Phí mua lại giấy tờ có giá trước hạn

0.05% giá trị chiết khấu

100.000 đ

 4. Dịch vụ tư vấn về Tiền tệ, quản lý tiền vốn, thanh toán, tài trợ thương mại, tái tài trợ, quản lý dự án đầu tư phát triển, dịch vụ bảo hiểm, tư vấn khách hàng vay vốn.

Theo thoả thuận

 

 5. Cho thuê ngăn tủ, két sắt.

Theo thoả thuận

90.000 đ/tháng

6. Thu hộ vào TKTG tại NHCT theo Hợp đồng/thỏa thuận giữa khách hàng và NHCT.

Theo thỏa thuận

5.000 đ/món

7. Chi hộ từ TK theo danh sách trên cơ sở Hợp đồng/thỏa thuận giữa Khách hàng và NHCT

Theo thỏa thuận

5.000 đ/món

8. Các dịch vụ khác

Thoả thuận cụ thể khi có nghiệp vụ phát sinh

 

Các sản phẩm dịch vụ phí chưa nêu trong biểu phí sẽ được thông báo cụ thể cho khách hàng khi có phát sinh. Để biết thông tin cụ thể, mời quí khách hàng liên hệ trực tiếp các Chi nhánh/PGD của Vietinbank