Giá vàng giao ngay thế giới 9h50' ngày 3/2: 211,68 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 9h25' ngày 3/2 mua: 4510 nghìn đồng/chỉ, bán: 4542 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 3/2: VN-Index: 401,74 +0,13 HNX-Index : 61,85 - 0,72 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank – Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h30; Thứ 7: Từ đầu giờ sáng tới 12h (trừ ngày lễ, tết).
BẢNG A. PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO GIAO DỊCH BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
( Biểu phí chỉ mang tính chất tham khảo và thay đổi theo quy định của VietinBank trong từng thời kỳ)
|
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ ÁP DỤNG |
|||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
|||
|
I. DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI |
||||
|
1. Mở tài khoản tiền gửi (TKTG) |
Miễn phí |
|
||
|
2. Số dư tối thiểu khi mở và duy trì hoạt động tài khoản tiền gửi thanh toán (TKTG TT) |
|
Tổ chức: |
||
|
Cá nhân: |
||||
|
3. Số dư tối thiểu khi mở TKTG có kỳ hạn |
(theo qui định hiện hành của NHTMCPCTVN) |
|||
|
4. Quản lý duy trì số dư TKTG TT dưới mức tối thiểu |
|
Tổ chức: |
||
|
Cá nhân: |
||||
|
5. Gửi tiền mặt (TM) vào TKTG mở tại NHCT |
|
|
||
|
5.1. Gửi tiền mặt vào TKTG tại CN NHCT mở tài khoản |
Miễn phí |
|
||
|
5.2. Gửi tiền mặt vào TKTG mở tại CN NHCT khác cùng tỉnh (TP) |
0.02 % |
20.000 đ/món |
||
|
5.3. Gửi tiền mặt vào TKTG mở tại CN NHCT khác tỉnh (TP) |
0.05 % |
20.000 đ/món |
||
|
6. Rút tiền mặt từ TKTG |
|
|
||
|
6.1. Rút TM từ TKTG tại CN NHCT nơi mở TK |
Miễn phí |
|
||
|
6.2. Rút TM từ TKTG mở tại CN NHCT khác cùng tỉnh (TP) (ngoài quy định của điểm A013) |
0.02 % |
10.000 đ/món |
||
|
6.2. Rút TM từ TKTG mở tại CN NHCT khác tỉnh (TP) (ngoài quy định của điểm A013) |
0.05 % |
20.000 đ/món |
||
|
6.4. Rút tiền mặt hoặc chuyển khoản từ tài khoản TG số TM đã nộp vào trong vòng 3 ngày làm việc với TG không kỳ hạn; 5 ngày làm việc với TG có kỳ hạn. (Tại CN NHCT nơi mở TK). |
0.02 % số tiền rút (cộng phí chuyển tiền nếu có) |
10.000 đ/món |
||
|
6.5 Rút tiền mặt hoặc chuyển khoản từ tài khoản TG số TM đã nộp vào trong vòng 3 ngày làm việc với TG không kỳ hạn; 5 ngày làm việc với TG có kỳ hạn. (Tại CN NHCT khác CN mở TK). |
0.02 % số tiền rút (cộng phí giao dịch liên chi nhánh/phí chuyển tiền nếu có) |
20.000 đ/món |
||
|
6.6 Rút tiền mặt từ tài khoản TG của cá nhân được ghi có bằng Séc hoặc chuyển khoản trong ngày làm việc. |
0.02 % số tiền rút |
10.000 đ/món |
||
|
7. Phí đóng TKTG TT theo yêu cầu của khách hàng |
|
Tổ chức: |
||
|
Cá nhân: |
||||
|
8. Phí phục hồi TKTG TT đã đóng |
|
Tổ chức: |
||
|
Cá nhân: |
||||
|
II. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN, THANH TOÁN |
||||
|
1. Chuyển tiền đi từ tài khoản |
|
|
||
|
1.1. Chuyển tiền cho người hưởng có TK tại NHCT |
|
|
||
|
1.1.1 |
Chuyển khoản giữa 2 TK mở cùng một CN NHCT |
Miễn phí |
|
|
|
1.1.2 |
Chuyển khoản giữa 2 TK mở tại 2 CN NHCT cùng tỉnh (TP) hoặc CN nhận lệnh cùng tỉnh (TP) với CN mở TK |
10.000 đ/món |
|
|
|
1.1.3 |
Chuyển khoản giữa 2 TK mở tại 2 NHCT khác tỉnh (TP) hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh (TP) với CN mở TK |
0.05% số tiền chuyển |
20.000 đ/món |
|
|
1.2. Chuyển tiền đi cho người hưởng nhận TM bằng CMND hoặc giấy tờ tương đương tại NHCT |
|
|
||
|
1.2.1 |
Nhận tại NHCT khác cùng tỉnh (TP)/hoặc CN nhận lệnh cùng tỉnh (TP) với CN mở TK |
0.02% số tiền chuyển |
20.000 đ |
|
|
1.2.2 |
Nhận tại NHCT khác tỉnh (TP) / hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh (TP) với CN mở TK |
0.05% số tiền chuyển |
20.000 đ |
|
|
1.3. Chuyển tiền đi cho người hưởng ở khác hệ thống NHCT |
|
|
||
|
1.3.1 |
Chuyển đi NH khác hệ thống cùng tỉnh (TP)/CN nhận lệnh cùng tỉnh (TP) với CN mở TK |
|
|
|
|
|
- Chuyển qua Thanh toán Bù trừ, song phương... |
15.000 đ/món |
|
|
|
|
- Chuyển qua Thanh toán Điện tử LNH (Citad) |
|
|
|
|
|
Trước 11h30’ (hoặc sau 11h30 nhưng KH đồng ý chuyển vào ngày hôm sau) và số tiền nhỏ hơn 500 trđ |
15.000 đ/món |
|
|
|
|
Sau 11h30’/hoặc nhận chứng từ trước 11h30 nhưng số từ 500 trđ trở lên hoặc KH có nhu cầu chuyển khẩn) |
0.03% số tiền chuyển |
20.000 đ/món |
|
|
1.3.2 |
Chuyển đi NH khác hệ thống, khác tỉnh (TP)/hoặc CN nhận lệnh khác tỉnh (TP) với CN mở TK |
0.07% số tiền chuyển |
30.000 đ/món |
|
|
2. Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi |
|
|
||
|
2.1 Chuyển tiền đi /trả nợ CN khác trong hệ thống (Trừ trường hợp nộp TM vào TK TG) |
|
|||
|
2.1.1 |
Chuyển đi CN NHCT khác cùng tỉnh TP |
0.05% số tiền nộp vào và chuyển đi |
20.000 đ |
|
|
2.1.2 |
Chuyển đi CN NHCT khác tỉnh TP |
0.07% số tiền nộp vào và chuyển đi |
20.000 đ |
|
|
2.2. Khách hàng nộp TM vào NHCT để chuyển đi NH ngoài hệ thống |
0.07% - 0.1% số tiền chuyển |
20.000đ/món - 40.000đ/món |
||
|
3. Chuyển tiền đến từ ngoài hệ thống để rút tiền mặt (người hưởng không có TKTG) |
0.05% số tiền rút |
20.000 đ/món |
||
|
4. Chuyển tiền đến từ ngoài hệ thống để ghi có TKTG TT mở tại CN NHCT khác |
0.03%-0.05% số tiền chuyển |
20.000 đ/món |
||
|
III. DỊCH VỤ VỀ TIỀN VAY |
||||
|
V. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC |
||||
|
1. Phát hành bảo lãnh |
1% - 2%/năm |
300.000 đ/món |
||
|
- Phát hành bảo lãnh bằng Tiếng nước ngoài (ngoài phí phát hành bảo lãnh) |
200.000 đ |
|
||
|
2. Sửa đổi tăng tiền, gia hạn |
1% - 2%/năm |
|
||
|
3. Sửa đổi khác |
Theo thỏa thuận |
100.000 đ/lần |
||
|
4. Huỷ bỏ bảo lãnh |
100.000 đ/lần |
|
||
|
5. Thanh toán bảo lãnh do NHCT phát hành |
0.2%/ số tiền thanh toán |
100.000 đ |
||
|
VI. DỊCH VỤ KHO QUỸ, QUẢN LÝ TÀI SẢN VÀ GIẤY TỜ CÓ GIÁ. |
||||
|
1. Thu/chi hộ tiền mặt |
Theo thỏa thuận |
|
||
|
1.1 Thu/chi hộ tiền mặt tại NHCT |
0.05% số tiền thu hộ |
30.000 đ |
||
|
1.2 NHCT đến thu/chi tiền mặt tại địa điểm khách hàng yêu cầu |
0.05% số tiền thu hộ + Chi phí phát sinh |
200.000đ |
||
|
2. Thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
||
|
2.1 Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông |
Miễn phí |
|
||
|
2.2 Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình bảo quản |
3.64% tổng số tiền đổi |
1.818 đ/món |
||
|
3. Thu/gửi tiền theo túi niêm phong: |
|
|
||
|
3.1 Phí thu tiền theo túi niêm phong và ghi có vào TKTG ngay trong ngày |
0.05%/số tiền gửi |
50.000 đ/món |
||
|
3.2. Phí gửi tiền theo túi niêm phong |
0.01%/số tiền gửi |
20.000 đ/món |
||
|
4. Nhận cất giữ hộ tiền, giấy tờ có giá và tài sản quý tại kho Ngân hàng |
Theo thỏa thuận |
20.000 đ/tháng |
||
|
5. Dịch vụ khác |
Theo thỏa thuận |
|
||
|
|
|
|
||
|
VII. CUNG CẤP DỊCH VỤ,THÔNG TIN THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG |
||||
|
1. Thông báo biến động số dư qua hệ thống tin nhắn SMS |
20.000đ/TK/tháng |
|
||
|
2. Gửi tin nhắn để vấn tin số dư TK, vấn tin 5 giao dịch gần nhất, tỷ giá, lãi suất…(Thu trên tài khoản của chủ thuê bao điện thoại) |
1.000đ/tin nhắn |
|
||
|
3. Vấn tin giao dịch, vấn tin số dư qua mạng viễn thông |
Miễn phí |
|
||
|
4. Xác nhận số dư TK khách hàng |
|
|
||
|
4.1 Xác nhận bằng tiếng Việt : |
|
|
||
|
|
- Xác nhận bản thứ nhất |
10.000 đ/1TK/1 thời điểm |
30.000 đ/bản |
|
|
|
- Xác nhận bản tiếp theo cùng một tài khoản. |
10.000 đ/bản |
|
|
|
4.2 Xác nhận bằng tiếng nước ngoài |
|
|
||
|
|
- Xác nhận bản thứ nhất |
30.000 đ/1 TK/1 thời điểm |
100.000 đ/bản |
|
|
|
- Xác nhận bản tiếp theo cùng một tài khoản |
30.000 đ/bản |
|
|
|
5. Cung cấp sao kê tài khoản |
|
|
||
|
5.1 Sao kê chi tiết giao dịch định kỳ |
Miễn phí |
|
||
|
5.2 Sao kê chi tiết giao dịch theo yêu cầu: |
5.000 -10.000đ/trang |
20.000 đ/lần |
||
|
6. Cung cấp bản sao chứng từ |
Theo thỏa thuận theo từng trường hợp |
|||
|
7. Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của Khách hàng |
10.000 đ/lần |
|
||
|
8. Tra soát các thông tin chuyển tiền, thông báo đã trả tiền... (theo yêu cầu của khách hàng) |
20.000 đ/lần |
|
||
|
9. Nhận thu hộ Séc, Uỷ nhiệm thu trong nước |
10.000 đ/món |
|
||
|
10. Thanh toán séc, UNT trong nước |
Thu bằng phí chuyển tiền |
|
||
|
11. Thông báo Séc không đủ khả năng thanh toán (thu từ người phát hành séc) |
20.000 đ/lần thông báo |
|
||
|
12. Thông báo mất Séc |
200.000 đ/lần |
|
||
|
13. Báo mất thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá (Áp dụng cho cả VNĐ và ngoại tệ) |
200.000 đ/thẻ/lần |
|
||
|
15. Phong toả Tài khoản do NHCT mở và quản lý: |
|
|||
|
16. Quản lý TK tiền gửi đồng sở hữu |
30.000đ/tháng |
|
||
|
17. Xác nhận khả năng tài chính của khách hàng (cho học sinh du học; theo yêu cầu thanh tra, kiểm toán.....) |
Thu như điểm 4 mục này |
|
||
|
18. Dịch vụ quản lý vốn tập trung |
|
|
||
|
18.1 Đăng ký sử dụng dịch vụ |
100.000đ/lần |
|
||
|
18.2 Đăng ký/bổ sung TK trung tâm |
50.000đ/TK-tính từ TK TT thứ 2 trở lên |
|
||
|
18.3 Đăng ký/bổ sung TK thành viên |
30.000đ/TK |
|
||
|
19. Dịch vụ tràn Sweep |
|
|
||
|
- Phí Tràn sweep giữa 2 TK cùng chi nhánh |
Miễn phí |
|
||
|
- Phí Tràn sweep giữa 2 TK khác chi nhánh |
Theo thỏa thuận |
20.000đ/món |
||
|
20. Dịch vụ Vietinbank at Home |
|
|
||
|
20.1 |
Đăng ký dịch vụ |
200.000 đ/lần |
|
|
|
20.2 |
Các dịch vụ khác liên quan |
Theo phát sinh thực tế |
|
|
|
VIII. CÁC DỊCH VỤ KHÁC |
||||
|
1. Phí mượn hồ sơ |
Phí thoả thuận |
Tổ chức: 300.000đ/lần |
||
|
Cá nhân: 100.000đ/lần |
||||
|
2. Chuyển nhượng giấy tờ có giá do NHCT phát hành, chuyển quyền sở hữu Sổ tiết kiệm gửi tại NHCT |
20.000 đ/tờ GTCG/thẻ TK |
|
||
|
3. Phí mua lại giấy tờ có giá trước hạn |
0.05% giá trị chiết khấu |
100.000 đ |
||
|
4. Dịch vụ tư vấn về Tiền tệ, quản lý tiền vốn, thanh toán, tài trợ thương mại, tái tài trợ, quản lý dự án đầu tư phát triển, dịch vụ bảo hiểm, tư vấn khách hàng vay vốn. |
Theo thoả thuận |
|
||
|
5. Cho thuê ngăn tủ, két sắt |
Theo thoả thuận |
90.000 đ/tháng |
||
|
6. Thu hộ vào TKTG tại NHCT theo Hợp đồng/thỏa thuận giữa khách hàng và NHCT |
Theo thỏa thuận |
5.000 đ/món |
||
|
7. Chi hộ từ TK theo danh sách trên cơ sở Hợp đồng/thỏa thuận giữa Khách hàng và NHCT |
Theo thỏa thuận |
5.000 đ/món |
||
|
8. Các dịch vụ khác |
Thoả thuận cụ thể khi có nghiệp vụ phát sinh |
|
||
Để biết thông tin cụ thể, mời quí khách hàng liên hệ trực tiếp các Chi nhánh/PGD của Vietinbank