|
|
|
|
|
|
Số hiệu máy |
Địa chỉ |
SL Máy |
Giờ phục vụ |
| 2,1302 |
NHCT Đống Đa, 187 Tây Sơn,Hà Nội |
1 |
24 |
| 1 |
TSC NHCT VN 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm |
4 |
|
| 252 |
PGD Chợ Vinh, đường Hồng Sơn, TP Vinh |
|
|
| 254 |
NHCT Bắc Nghệ An, khối 2, TT Cầu Giát, Quỳnh Lưu |
|
|
| 257 |
NHCT Quảng Trị, đường Hùng Vương, TX Đông Hà |
|
|
| 261 |
Siêu thị Vĩnh Phát, đường Quang Trung, TP Đồng Hới |
|
|
| 15 |
NHCT Hà Tây, 269 Quang Trung, TP Hà Đông |
|
|
| 373 |
252-254 đường liên tỉnh 5, Phường 6 |
|
|
| 144 |
NHCT Cẩm Phả, 376 Trần Phú, P.Cẩm Trung, TX Cẩm Phả |
|
|
| 22 |
Bưu điện trung tâm, số 4 phố Quang Trung, TP Hà Đông |
|
|
| 135 |
NHCT Hải Dương, 60 Hồng Quang, TP Hải Dương |
|
|
| 136 |
NHCT Nhị Chiểu, Kim Môn, Hải Dương |
|
|
| 51 |
NHCT KV Mỹ Hào, TT Bần, Yên Nhân, Mỹ Hào |
|
|
| 481 |
ĐGD số 3, 246 đường Minh Phụng |
|
|
| 80 |
Công ty Bách Hoá số 5 Nam Bộ, Số 5 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm |
|
|
| 88 |
Công ty truyền tải điện I, số 15 Cửa Bắc, Hà Nội |
|
|
| 176 |
Bưu điện tỉnh Hà Nam, 114 Trần Phú, P.Quang Trung, TX Phủ Lý |
|
|
| 227 |
KCN Châu Sơn, TX Phủ Lý |
|
|
| 171 |
NHCT Ninh Bình, đường Trần Hưng Đạo, TP Ninh Bình |
|
|
| 172 |
NHCT Tam Điệp, KCN Tam Điệp, TX Tam Điệp |
|
|
| 185 |
NHCT Thanh Hóa, 17 Phan Chu Trinh, TP Thanh Hoá |
|
|
| 187 |
PDG số 2, số 4 Lê Hữu Lập, TP Thanh Hóa |
|
|
| 186 |
NHCT Bỉm Sơn, 169 Trần Phú, TX Bỉm Sơn |
|
|
| 182 |
NHCT Nghệ An, Số 7 Nguyễn Sỹ Sách, TP Vinh |
|
|
| 183 |
NHCT Cửa Lò, 62 đường Bình Minh, TX Cửa Lò |
|
|
| Trụ sở CN KV Bến Thủy |
229 Lê Duẩn, tp Vinh |
|
|
| 1251 |
ĐGD mẫu số 7,Số 14C Hàng Lược-Hà Nội |
|
|
| 195, 258 |
NHCT Huế, Số 2A Lê Quý Đôn, TP Huế |
|
|
| 196 |
Khách sạn Duy Tân, 12 Hùng Vương, TP Huế |
|
|
| 197 |
Sở điện lực Thừa Thiên Huế , 40A Nguyễn Huệ |
|
|
| 198 |
ĐGD số 6, 152 Nguyễn Trãi, TP Huế |
|
|
| 199 |
NM xi măng Luckvaci, TT Tứ Hạ, Hương Trà |
|
|
| 200 |
Công ty sách và thiết bị trường học, 76 Hàn Thuyên, TP Huế |
|
|
| 188 |
Khách sạn Tân Hoàng Cung, Số 8-10 Hùng Vương, TP Huế |
|
|
| 260 |
NHCT Phú Bài, khu 1, TT Phú Bài, Hương Thuỷ |
|
|
| 194 |
50 Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới |
|
|
| 209 |
Siêu thị Đà Nẵng, đường Điện Biên Phủ |
|
|
| 202 |
PGD Hải Châu, 36 Trần Quốc Toản, TP Đà Nẵng |
|
|
| 203, 264 |
NHCT Đà Nẵng, 172 Nguyễn Văn Linh, TP Đà Nẵng |
|
|
| 201 |
Khách sạn Đà Nẵng, 1-3 Đống Đa, TP Đà Nẵng |
|
|
| 206 |
ĐGD số 2, 324 Hùng Vương, TP Đà Nẵng |
|
|
| 208 |
ĐGD số 10, số 12 Phan Chu Trinh, TP Đà Nẵng |
|
|
| 210 |
Bệnh viện C, 122 Hải Phòng, TP Đà Nẵng |
|
|
| 204 |
285A Cách mạng tháng 8, TP Đà Nắng |
|
|
| 268 |
Kho bạc Ngũ Hành Sơn, 490 Lê Văn Hiến, Ngũ Hành Sơn |
|
|
| 214 |
NHCT Quảng Nam, 22 Phan Bội Châu, TP Tam Kỳ |
|
|
| 207 |
NHCT Ngũ Hành Sơn, 49 Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng |
|
|
| 205 |
NHCT Liên Chiểu, 381 Nguyễn Lương Bằng, P.Hoà Khánh |
|
|
| 213 |
ĐH kỹ thuật Đà Nẵng, 54 Nguyễn Lương Bằng |
|
|
| 211, 266 |
NHCT Hội An, số 4 Hoàng Diệu, TP Hội An |
|
|
Trang sau[1] Trang trước
|
|